Các Nha Khoa TPHCM

Bảng Giá Nha Khoa Lovely - 42 Đặng Thị Nhu, P.Nguyễn Thái Bình, Q.1

Đến với nha khoa Lovely, bạn sẽ nhận được sự chăm sóc tận tình của đội ngũ bác sĩ có bề dày kinh nghiệm trong lĩnh vực nha khoa.

Bảng Giá Nha Khoa Lovely

Bảng Giá Nha Khoa Lovely

Địa chỉ: 42 Đặng Thị Nhu, P.Nguyễn Thái Bình, Q.1, TP.HCM

Điện thoại: (083) 914 2011 - Hotline: 0901.414.559

Email: info@nhakhoalovely.com

TRỤ SỞ 2

Địa chỉ: 36 Xóm Chiếu, Phường 13, Q.4, TP.HCM

Điện thoại: (08) 6674 0994 - Hotline: 0901.414.559

Email: info@nhakhoadethuong.com

Thời Gian Làm Việc

  Ngày thường: 8h30 - 20h30

  CN     :  nghỉ

Đến với nha khoa Lovely, bạn sẽ nhận được sự chăm sóc tận tình của đội ngũ bác sĩ có bề dày kinh nghiệm trong lĩnh vực nha khoa. Mỗi bác sĩ đều tốt nghiệp các trường Đại học uy tín, có kinh nghiệm làm việc chuyên sâu từ 7 đến 10 năm.

Đội ngũ bác sĩ cũng thường xuyên tham gia các hội thảo và các khóa đào tạo kĩ năng mới để không ngừng nâng cao tay nghề. Đặc biệt, trung tâm nha khoa Lovely còn hợp tác với bác sĩ người Nhật, nhằm đưa ra những chẩn đoán khách quan và chính xác nhất trong những trường hợp cần thiết, mang lại dịch vụ đạt tiêu chuẩn Nhật Bản đến với khách hàng.

Bảng giá tham khảo của Nha khoa Dễ Thương

I. LẤY VÔI RĂNG -ĐÁNH BÓNG

– Tgian làm trong 20-45 phút

100.000-300.000 Đ/2hàm

II. NHỔ RĂNG

 

Tùy theo Răng

1. Nhổ răng 1 chân

– Trong 10-15 phút

100.000-300.000 Đ/R

2. Nhổ răng nhiều chân

– Trong 20-30 phút

150.000-500.000 Đ/R

3. Nhổ răng sữa              (Có gây tê)

– Trong 10-15 phút

50.000-100.000 Đ/R

4. Nhổ răng sữa       ( Không gây tê)

– Trong 3-5 phút

30.000 Đ/R

III. LẤY TUỶ RĂNG

 

Tùy trường hợp

1. Lấy tủy răng 1 chân + Trám

– Đến 2-3 lần / 1-3 ngày

800.000-1.200.000 Đ/R

2. Lấy tủy răng nhiều chân + Trám

– Đến 2-3 lần / 1-5 ngày

950.000-1.500.000 Đ/R

3. Lấy tủy răng sữa trẻ em

– Đến 2- 4 lần / 3-5 ngày

150.000-300.000 Đ/R

4. Lấy tủy lại + trám

 

1.000.000-2.000.000 Đ/R

5. Đóng chốt Carbon

 

500.000 Đ/Chốt

IV. TRÁM RĂNG

 

Tùy trường hợp

1. Trám thường               (Amalgam)

– Trong 10-15 phút

150.000-200.000 Đ/R

2. Trám thẫm mỹ           (Composite)

– Trong 15-20 phút

150.000-500.000 Đ/R

3. Đắp kẽ răng hở

– Trong 15-20 phút

300.000-600.000 Đ/KẼ

4. Đắp mặt răng thẫm mỹ

– Trong 20-30 phút

400.000-600.000 Đ/R

5. Trám răng trẻ em

– Trong 15-20 phút

80.000 Đ/R

V. PHỤC HÌNH RĂNG THÁO LẮP

 

Tùy trường hợp

1. Răng nhựa Mỹ

– Đến 2-3 lần / 3-5 ngày

400.000 Đ/R

2. Răng Việt Nam

– Đến 2-3 lần / 3-5 ngày

300.000 Đ/R

3. Thêm răng nhựa tháo lắp

– Đến 2 lần/ 1 ngày

300.000/R

4. Răng composite

– Bảo hành 2 năm!

450.000-500.000 Đ/R

5. Đặc biệt răng sứ trên hàm tháo lắp

– Bảo hành 2 năm!

600.000-700.000 Đ/R

6. Toàn hàm tháo lắp

– Đến 4-5 lần/ 5-7 ngày

Tiền răng + tiền nền hàm
(1.000.000-5.000.000 Đ/1 nền hàm)

7. Hàm khung kim loại chuẩn

– Đến 3-4 lần/ 5-7 ngày

2.000.000 Đ/Khung

8. Hàm khung Titanium( Mỏng, nhẹ)

– Đến 3-4 lần/ 5-7 ngày

3.000.000 Đ/Nền hàm

 9. Hàm nhựa dẻo (BIOSOFT)

– Đến 3-4 lần/ 5-7 ngày

1.500.000-2.500.000 Đ/1Nền

10. Vá hàm nhựa

– Đến 2 lần/ 1 ngày

100.000-200.000 Đ

11. Thêm móc hàm tháo lắp

– Đến 2 lần/ 1 ngày

100.000-200.000 Đ

12. Đặt lưới cho nền hàm tháo lắp

– Đến 2 lần / 2 ngày

350.000 Đ( Lưới thường)
500.000-700.000 Đ( Caocấp)

VI. PHỤC HÌNH CAO CẤP

 

Tùy trường hợp

1. Răng sứ Titan

– Đến 2-3 lần/ 1-3 ngày.

2.500.000 Đ/R

2. Làm cùi giả tái tạo thân răng hư

– Đến 2 lần/2 ngày

300.000-500.000 Đ/R

3. Cùi giả bằng Titan

– Đến 2 lần/2 ngày

1.500.000 Đ/R

4. Răng sứ kim loại

– Đến 2-3 lần/ 1-5 ngày.
– Bảo hành 3 năm!

1.000.000 Đ/R

5. Răng sứ cao cấp CERCON

– Đến 2-3 lần/ 1-3 ngày.

4.500.000 Đ/R

6. Mão kim loại toàn diện

– Đến 2 lần/1-3 ngày

600.000 Đ/R

7. Mão kim loại toàn diện bằng Titan

– Đến 2 lần/1-3 ngày

1.500.000 Đ/R

8. Gắn lại chốt, mão, cầu răng

 

200.000-300.000 Đ/R

9. Tháo chốt, mão, cầu răng

 

            100.000-200.000 Đ/R

 
 Nguồn: Bảng Giá Nha Khoa

Cấy Ghép Răng Sinh Học Tại Nha Khoa Đông Nam

Các tin khác
Chat
1