Các Nha Khoa Hà Nội

Bảng Giá Nha Khoa Việt Anh - Số 6/259 Xã Đàn, Q. Đống Đa

Đặc biệt, khi điều trị tại Nha Khoa Việt Anh khách hàng sẽ hoàn toàn yên tâm bởi một khi đã thống nhất về chi phí điều trị sẽ không có phát sinh tăng nào trong quá trình điều trị.

 Bảng Giá Nha Khoa Việt Anh

Bảng Giá Nha Khoa Việt Anh

Địa chỉ: Số 6/259 Xã Đàn, Quận Đống Đa, Hà Nội

Tel: (84.4) 22117498/ 0913.093.322

Giờ phục vụ: Từ 8:30 đến 21:30 hàng ngày

(Nghỉ ngày lễ, tết trong năm)

Sở dĩ có sự chênh lệch giá cả này chủ yếu là do mức sống và giá nhân công tại Việt Nam rẻ hơn các nước tiên tiến khác từ 2 - 12 lần. Còn về nguyên vật liệu, công nghệ, máy móc, qui trình... cũng được nhập từ chính hãng - các tập đoàn Nha Khoa danh tiếng thế giới như Dentsply, Ivoclar, 3M,...

Tại Nha Khoa Việt Anh chi phí điều trị là cố định và như nhau cho tất cả khách hàng, không có sự phân biệt nào.

Đặc biệt, khi điều trị tại Nha Khoa Việt Anh khách hàng sẽ hoàn toàn yên tâm bởi một khi đã thống nhất về chi phí điều trị sẽ không có phát sinh tăng nào trong quá trình điều trị. 

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ THEO YÊU CẦU

(áp dụng từ ngày 01/01/2014)

STT

NỘI DUNG KHÁM

GIÁ NIÊM YẾT

GÍA KHUYẾN MẠI

I

NHA KHOA TỔNG QUÁT

   

01

Phẫu thuật trong miệng

   
 

Khám, tư vấn

Miễn phí

Miễn Phí

 

Nhổ răng số 8 mọc lệch

1.000.000

700.000

 

Nhổ răng số 8 mọc  lệch 45_90

1.500.000

1.200.000

 

Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

200.000

150.000

 

Nhổ răng vĩnh viễn khó

550.000

380.000

 

Cắt lợi trùm răng số 8

200.000

150.000

 

Chích áp xe lợi

150.000

90.000

 

Cắt xơ lợi để nắn hàm

250.000

150.000

02

Lấy cao răng

   
 

Cao răng thông thường

160.000

50.000

 

Cao răng viêm lợi

160.000 - 200.000

80.000

03

Chữa sâu răng,viêm tủy có phục hồi

   
 

Hàn mòn cổ răng

150.000

90.000

 

Hàn hóa trùng hợp

150.000

90.000

 

Hàn quang trùng hợp

180.000

100.000

04

Chữa tủy răng không phục hồi (T2, T3, C3 )

   
 

Răng 1 chân hàn Amalgam

500.000

350.000

 

Răng 2 chân hàn Amalgam

600.000

400.000

 

Răng 3 chân hàn Amalgam

700.000

500.000

 

Răng điều trị tủy có hàn Composite

750.000

550.000

 

Hàn răng thẩm mỹ bằng Composite

350.000

250.000

II

NHA KHOA TRẺ EM

   
 

Nhổ răng sữa bằng tê thấm

50.000

20.000

 

Nhổ răng sữa và chân răng có tiêm

100.000

50.000

 

Nhổ răng kẹ, răng sữa ruỗng chân đưa đến tuổi thay

150.000

80.000

 

Nhổ răng để nắn hàm

250.000

150.000

 

Hàn răng sữa sâu bằng Amalgam

120.000

80.000

 

Hàn răng sữa sâu bằng Glassionomer

130.000

90.000

 

Điều trị tủy răng cửa sữa

250.000

150.000

 

Điều trị tủy răng hàm sữa

350.000

250.000

 

Chữa viêm lợi trẻ em

80.000

50.000

 

Rửa chấm thuốc 1 lần điều trị viêm loét niêm mạc miệng

50.000

30.000

 

Trám bít lỗ răng bằng Sealant

120.000

80.000

III

NHA KHOA THẨM MỸ

   

01

Tẩy trắng răng

   
 

tẩy trắng bằng máng tẩy

2.000.000

1.200.000

 

tẩy trắng bằng laser

2.500.000

790.000

02

Hàm nắn tháo lắp

   
 

Hàm nắn trẻ em loại đơn giản

4.000.000

3.000.000

 

Hàm nắn trẻ em loại phức tạp

6.000.000

4.500.000

 

Hàm nắn người lớn loại đơn giản

4.500.000

4.000.000

 

Hàm nắn người lớn loại phức tạp

6.000.000

5.500.000

03

Hám nắn cố định

   
 

Loại hàm đơn giản

8.000.000/1hàm

6.000.000

 

Vẩu răng cần nhổ bớt răng trẻ em

12.000.000 - 16.000.000

10.000.000_14.000.000

 

Vẩu răng cần nhổ bớt răng người lớn

14.000.000 - 20.000.000

12.000.000_18.000.000

IV

NHA KHOA PHỤC HỒI

   

01

Hàm gắn chặt

   
 

1 chụp thép đúc

550.000

450.000

 

1 chụp thép đúc cẩn nhựa

550.000

450.000

 

1 chụp thép đúc cẩn sứ

1.000.000 - 1.200.000

800.000_1.000.000

 

Cầu thép 3 đơn vị thép

1.500.000

1.200.000

 

Cầu dán cẩn sứ (1 đơn vị)

1.600.000

1.400.000

 

Cầu sứ 3 đơn vị

3.200.000

2.900.000

 

1 đơn vị sứ

1.200.000

1.000.000

 

1 răng trụ đúc cẩn nhựa

500.000

450.000

 

1 chụp nhựa

300.000

250.000

 

1 trụ nhựa

300.000

250.000

02

Hàm giả tháo lắp nhựa cứng

   
 

Nền Hàm

1.500.000

900.000

 

Răng nhựa ngoại

300.000/1đv

250.000

 

Răng nhựa nội

200.000/1đv

150.000

 

2 hàm mất toàn bộ

4.500.000

3.000.000

03

Hàm khung

   
 

khung hàm

3.000.000

1.900.000

 

thêm 1 răng nhựa ngoại

300.000/1đv

250.000

 

thêm răng nhựa nôi

200.000

150.000

 

thêm răng sứ

900.000

700.000

04

Hàm giả tháo lắp nhựa dẻo( Biosoft)

   
 

Nền hàm

3.000.000

1.900.000

 

thêm răng nhựa ngoại

300.000/1đv

250.000

 

thêm răng nhựa nội

200.000

150.000

 

thêm răng sứ

400.000

300.000

05

RĂNG GIẢ CAO CẤP

   
 

Răng sứ cercon ht

6.000.000

4.700.000

 

Răng Sứ không kim loại Venus

5.000.000

3.900.000

 

Răng sứ KaTaNa

4.500.000

3.600.000

 

Tiltan cẩn sứ 1 đv

2.200.000

1.700.000

 

Kim loại quý cẩn sứ A1 ( Jelenko)

6.500.000

6.000.000

 

Kim loại quý cẩn sứ A2 ( Jelenko)

6.000.000

 
 

Kim loại quý cẩn sứ A3 ( Jelenko)

5.500.000

 
 

Cercon Zirconia (sứ không kim loại)

5.000.000

3.600.000

 

Alumina ( sứ không kim loại)

3.500.000

 
 

Cắm ghép cố định Implant

$700 - $900

tính trên đơn vị

 
Nguồn: Bảng Giá Nha Khoa

Chương trình khuyến mãi 20% Implant ETK

Các tin khác