1
Tư vấn Online?

Nha Khoa TPHCM

Bảng Giá Nha Khoa Trần Bình - 48 Tô Ngọc Vân, P. Linh Tây, Q. Thủ Đức

Với sự phát triển không ngừng của ngành nha khoa, hiện nay có rất nhiều phương pháp làm răng giả thay thế cho răng sâu, răng đã mất… một cách hoàn hảo như răng thật.

Bảng Giá Nha Khoa Trần Bình

Bảng Giá Nha Khoa Trần Bình

Địa chỉ: 48 Tô Ngọc Vân, P. Linh Tây, Q. Thủ Đức, Tp.HCM

Điện thoại: 0919 908 977

Email: nhakhoatranbinh@gmail.com

 Time: Thứ 2 đến thứ 7: 

+ Sáng từ 8h – 12h 

+ Chiều từ 14h – 20h

Với sự phát triển không ngừng của ngành nha khoa, hiện nay có rất nhiều phương pháp làm răng giả thay thế cho răng sâu, răng đã mất… một cách hoàn hảo như răng thật. Và chi phí làm răng giả phụ thuộc vào chất liệu sử dụng cũng như kỹ thuật. mời các bạn tham khảo bảng giá sau, hãy lien lạc với chúng tôi để được tư vấn trực tiếp.

BẢNG GIÁ THAM KHẢO

(khám và tư vấn miễn phí)

STT

Vệ sinh răng

Giá tham khảo

1

Lấy vôi viêm nướu

200.000 Vnđ

2

Lấy vôi nha chu

500.000 Vnđ

3

Phẫu thuật tạo hình nướu

1.000.000 Vnđ

4

Thuốc chống ê

500.000 Vnđ /1tuyp

 

STT

Nhổ răng - Tiểu phẫu

Giá tham khảo

1

Nhổ răng trẻ em

50,000 Vnđ

2

Nhổ răng người lớn

200,000 Vnđ

3

Răng khôn, răng lệch

500.000 Vnđ

4

Tiểu phẩu răng khôn mọc lệch

1,000,000 Vnđ

5

Tiểu phẫu răng khôn mọc ngầm

2.000,000 Vnđ

 

STT

Trám răng

Giá tham khảo

1

Trám thẩm mỹ răng cửa (Hở kẽ)

500.000 Vnđ

2

Trám răng Composite

200.000 Vnđ

3

Trám Amalgam

200.000 Vnđ

4

Trám răng phòng ngừa

150.000 Vnđ

5

Trám răng trẻ em

100.000 Vnđ

 

STT

Chữa tủy

Giá tham khảo

1

Răng cửa
+ Bộ dụng cụ mới/1BN

500.000 Vnđ
1.500.000 Vnđ

2

Răng hàm nhỏ

500.000 Vnđ

3

Răng hàm lớn

500.000 Vnđ

4

Răng chữa tủy lại
+ Bộ dụng cụ mới/1BN

800.000 Vnđ
1.000.000 Vnđ

5

Răng trẻ em

300.000 Vnđ

6

Mão răng trẻ em

500.000 Vnđ

7

Cùi giả kim loại đúc

200.000 Vnđ

8

Cùi giả chốt sợi- Composite
+ Bộ dụng cụ mới/1BN

800.000 Vnđ
1.500.00 Vnđ

 

STT

Tẩy trắng răng

Giá tham khảo

1

Tẩy trắng răng tại nhà

1,000,000 Vnđ

2

Tẩy trắng răng bằng Laser

2.000.000 Vnđ

3

Tẩy trắng bằng CN BleachBright

3.000.000 Vnđ

4

1 tuýp thuốc duy trì độ trắng

1.000.000 Vnđ

 

STT

Phục hình cố định

Giá tham khảo

1

Răng sứ Ni-Be

1.000.000 Vnđ

2

Răng sứ Vita

1.500,000 Vnđ

3

Răng sứ Titan

2,000,000 Vnđ

4

Răng sứ Cr-Co

2,500,000 Vnđ

 

Răng toàn sứ Zirconia CAD/CAM

 

4.1

Katana Zirconia- NORITAKE ( Bảo hành 07 năm)

4,000,000 Vnđ

4.2

E.max Zir CAD – Ivoclar vivadent (Thụy sĩ và Đức) ( Bảo hành 05 năm)

4,000,000 Vnđ

4.3

Cercon – Dentsply - Đức ( Bảo hành 07 năm)

4,000,000 Vnđ

4.4

Cercon ht ( Bảo hành 07 năm)

5,000,000 Vnđ

5

Răng sứ Quý kim ( tính theo tỉ giá vàng)

 

6

Mặt dán toàn sứ

5,000,000 Vnđ

7

Mặt dán Componeer

3,000,000 Vnđ

8

Mão kim loại

1,000,000 Vnđ

9

Mão Titan, Crom

2,000,000 Vnđ

10

Inlay - Onlay kim loại

800,000 Vnđ

11

Inlay – Onlay toàn sứ

3,000,000 Vnđ

 

STT

Phục hình tháo lắp

Giá tham khảo

1

Răng nhựa tháo lắp tạm

300.000 Vnđ

2

Răng nhựa tháo lắp (Justy)

500.000 Vnđ

3

Răng Composite tháo lắp

700.000 Vnđ

4

Răng sứ hàm khung tháo lắp

1.000.000 Vnđ

5

Hàm khung bộ

 

5.1

Nền hàm loại 1

2,000.000 Vnđ

5.2

Nền hàm loại 2

1,500.000 Vnđ

6

Nền hàm khung liên kết

2.000.000 Vnđ

7

Mắc cài khung liên kết

1.500.000 Vnđ

8

Mắc cài bi

1.200.000 Vnđ

 

STT

Răng trẻ em

Giá tham khảo

1

Nhổ răng

50,000 Vnđ

2

Trám răng

100,000 Vnđ

3

Cạo vôi răng

50,000 - 100,000 Vnđ

4

Chữa tuỷ

200,000 Vnđ

5

Mão răng trẻ em

500,000 Vnđ

 

STT

Chỉnh hình răng

Giá tham khảo

1

Khám và tư vấn

Miễn phí

2

Chỉnh hình hàm mặt trẻ em

15,000,000 Vnđ

3

Chỉnh hình hàm mặt người lớn

 

3.1

Mắc cài kim loại

20,000,000 Vnđ

3.2

Mắc cài kim loại tự khóa

35,000,000 Vnđ

3.3

Mắc cài sứ

25,000,000 Vnđ

3.4

Mắc cài sứ tự khóa

40,000,000 Vnđ

3.5

Mắc cài Sapphire

30,000,000 Vnđ

3.6

Mắc cài mặt trong

50,000,000 Vnđ

4

Chỉnh nha không mắc cài

 

4.1

+ Trẻ em: 01 hàm

30.000.000 Vnđ

4.2

+ Trẻ em: 02 hàm

50.000.000 Vnđ

4.3

+ Người lớn: 01 hàm

40.000.000 Vnđ

4.4

+ Người lớn: 02 hàm

60.000.000 Vnđ

5

Phẫu thuật cắt hàm (hô-móm)

50,000,000 Vnđ / 1 hàm


Nguồn: Bảng Giá Nha Khoa

Các tin khác