1
Tư vấn Online?

Nha Khoa TPHCM

Bảng Giá Nha Khoa Nét Đẹp - 356 Lạc Long Quân, Phường 5, Quận 11

Hiện nay, Nha Khoa Nét đẹp đã và đang ứng dụng thành công hàng loạt các dịch vụ hàng loạt các dịch vụ nha khoa chất lượng cao như: Cấy ghép implant, niềng răng, bọc răng sứ thẩm mỹ, điều trị cười hở lợi.

Bảng Giá Nha Khoa Nét Đẹp


Bảng Giá Nha Khoa Nét Đẹp

Address: 356 Lạc Long Quân, Phường 5, Quận 11, TP.HCM

ĐT: (+84) 086 2727967

Hotline: (+84) 086 2727967

Email: info@nhakhoanetdep.com

Thứ 2 đến thứ 7: + Sáng từ 8h – 12h 

+ Chiều từ 13h30 – 19h30

Chủ Nhật: Sáng 8h - 12h

Hiện nay, Nha Khoa Nét đẹp đã và đang ứng dụng thành công hàng loạt các dịch vụ hàng loạt các dịch vụ nha khoa chất lượng cao như: Cấy ghép implant, niềng răng, bọc răng sứ thẩm mỹ, điều trị cười hở lợi, phẫu thuật hàm hô móm vẩu, tẩy trắng răng, cạo vôi và đánh bóng, Trám răng sâu… Với những thế mạnh về nhân và vật lực, Nha Khoa Nét đẹp chính là sự lựa chọn đáng tin cậy, đồng hành chăm sóc nụ cười của bạn!

Bảng giá nha khoa Nét Đẹp

KHÁM VÀ TƯ VẤN

 

Khám tổng quát

Miễn phí

NHA KHOA TỔNG QUÁT

Nhổ răng

Nhổ răng trẻ em:

            Bôi tê

            Chích tê

 

30.000 VNĐ/ Răng

50.000 VNĐ/ Răng

Nhổ răng người lớn

            Nhổ thường

            Tiểu phẫu thuật

 

200.000 - 500.000 VNĐ/ Răng

800.000 - 1.200.000 VNĐ/ Răng

Nha chu

Lấy vôi răng – đánh bóng

200.000 - 300.000 VNĐ/2 hàm

Điều trị viêm nha chu

50.000-100.000 VNĐ/ Răng

Phẫu thuật cắt chóp – nạo túi nha chu

800.000-1.200.000 VNĐ/ Răng

Phẫu thuật cắt nướu

3.000.000 VNĐ/ Vùng

Tẩy trắng răng

Nguyên liệu nhập khẩu từ Mỹ

Tẩy trắng tại phòng nha 
+ 1 ống thuốc + 2 máng

800.000 - 1.600.000 VNĐ/2 hàm

Tẩy trắng tại nhà (1 ống thuốc + 2 máng)

800.000 VNĐ/2 hàm

Chữa răng – nội nha

Trám răng thông thường

150.000 – 250.000/ Răng

Trám răng sữa

70.000 VNĐ/ Răng

Trám kẽ răng

250.000 – 350.000 VNĐ/ Răng

Đắp mặt Composite

350.000 VNĐ/ Răng

Đặt pin trám

100.000 VNĐ/ Đơn vị

Nội nha

500.000 – 800.000 VNĐ/ Răng

Nội nha lại

+ 100.000 VNĐ/ Ống tuỷ

PHỤC HÌNH

Phục hình cố định

Cùi giả:

            Kim loại thường

            Titan

 

200.000 VNĐ/ Đơn vị

400.000 VNĐ/ Đơn vị

Inlay, onlay:

            Kim loại thường

            Titan

            Hợp kim bán quý (3% Au)

            Hợp kim quý (52% Au)

            Toàn sứ

 

600.000 VNĐ/ Đơn vị

2.000.000 VNĐ/ Đơn vị

(theo thời giá)

(theo thời giá)

(theo thời giá)

Mão răng:

            Răng kim loại toàn diện

            Răng sứ - kim loại

                        Kim loại thường

                        Titan

                        Bán quý (3% Au)

                        Hợp kim quý   40% Au

                        74% Au

                        Palladium

            Răng sứ Zirconia

 

600.000 VNĐ/ Răng

 

1.000.000 VNĐ/ Răng

2.000.000 VNĐ/ Răng

(theo thời giá)

(theo thời giá)

(theo thời giá)

(theo thời giá)

5.000.000 VNĐ/ Răng

 

Phục hình

tháo lắp

Toàn hàm

            Răng Việt Nam

            Răng Nhật

            Răng Justy (Mỹ)

            Răng Composite (Mỹ)

            Ép lưới

 

2.000.000 VNĐ/ Hàm

3.000.000 VNĐ/ Hàm

5.500.000 VNĐ/ Hàm

8.000.000 VNĐ/ Hàm

300.000 VNĐ/ Hàm

Hàm nhựa dẻo đàn hồi

            1 bên phần hàm

            2 phần hàm

 

1.800.000 VNĐ/ Hàm

2.500.000 VNĐ/ Hàm

Hàm khung tháo lắp có móc

            Hợp kim Ni-Cr

            Hợp kim Titan

 

2.500.000 VNĐ/ Khung

4.000.000 VNĐ/ Khung

Răng nhựa

            Răng Việt Nam

            Răng Nhật

            Răng Ý

            Răng Justy

            Răng Composite (Mỹ)

 

150.000 VNĐ/ Răng

300.000 VNĐ/ Răng

400.000 VNĐ/ Răng

500.000 VNĐ/ Răng

700.000 VNĐ/ Răng

Liên kết (Attachment)

            Liên kết đơn

            Liên kết đôi

 

1.800.000 VNĐ/ Liên kết

2.500.000 VNĐ/ Liên kết

CHI PHÍ ĐIỀU TRỊ KHÁC

 

Gắn hột xoàn nha khoa

1.000.000 VNĐ/ Đơn vị

Điều chỉnh núm mặt nhai

100.000 VNĐ/ Răng

Điều chỉnh khớp cắn

100.000 VNĐ/ Trường hợp

Điều trị nghiến răng với máng nhai

1.800.000 VNĐ/ Máng

 
Nguồn: Bảng Giá Nha Khoa

Các tin khác